noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang học. The physics of light and vision. Ví dụ : "The science class studied optics to understand how lenses work in cameras and eyeglasses. " Lớp khoa học đã học quang học để hiểu cách thấu kính hoạt động trong máy ảnh và kính đeo mắt. physics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang học. The light-related aspects of a device. Ví dụ : "The optics of this telescope are particularly good." Hệ thống quang học của chiếc kính viễn vọng này đặc biệt tốt. physics technology device science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang học, hình ảnh, quan hệ công chúng. Perception, image, public relations. Ví dụ : "The company changed its logo to improve the optics after the negative press. " Công ty đã thay đổi logo để cải thiện hình ảnh sau những tin tức tiêu cực. politics media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt. An eye. Ví dụ : "The optics of firing the team leader right before the big project deadline were terrible, making the company look disorganized and uncaring. " Việc sa thải trưởng nhóm ngay trước hạn chót của dự án lớn có mắt nhìn/có vẻ ngoài rất tệ, khiến công ty trông thiếu tổ chức và vô tâm. organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang học, thấu kính. A lens or other part of an optical instrument that interacts with light. Ví dụ : "The camera's optics needed cleaning because the pictures were blurry. " Ống kính của máy ảnh cần được lau chùi vì ảnh bị mờ. physics technology science device part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đong rượu, dụng cụ đo rượu. A measuring device with a small window, attached to an upside-down bottle, used to dispense alcoholic drinks in a bar. Ví dụ : "The bartender carefully filled the shot glass using the optics mounted behind the bar. " Người pha chế cẩn thận rót đầy ly rượu bằng ống đong rượu được gắn phía sau quầy bar. drink utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc