Hình nền cho overtone
BeDict Logo

overtone

/ˈəʊ.və.təʊn/ /ˈoʊvɚtoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Âm trầm của cây cello có nhiều họa âm, tạo nên một âm thanh phong phú và phức tạp.
noun

Ví dụ :

Yêu cầu phản hồi có vẻ đơn giản của giáo viên lại mang hàm ý phê bình, khiến học sinh ngần ngại nói thẳng.