Hình nền cho harmonic
BeDict Logo

harmonic

/hɑː(ɹ)ˈmɒnɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ chỉnh dây đàn guitar cho đến khi họa âm thứ hai nghe thật rõ, làm phong phú thêm âm sắc tổng thể của nốt nhạc.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ vĩ cầm luyện tập đánh họa âm ở phím thứ năm để tạo ra một âm thanh trong trẻo, như tiếng chuông.
noun

Ví dụ :

Nhà vật lý thiên văn tính toán một vài hàm điều hòa đầu tiên để mô hình hóa trường hấp dẫn của tiểu hành tinh có hình dạng không đều.
adjective

Ví dụ :

Đường thẳng cực điều hòa của một điểm uốn trên đường cong bậc ba là thành phần của đường conic cực, khác với đường tiếp tuyến.
adjective

Ví dụ :

"The Finnish word "talo," meaning house, is a good example of a word following a harmonic vowel system, because it can only contain back vowels like "a," "o," and "u." "
Từ "talo" trong tiếng Phần Lan, nghĩa là "ngôi nhà", là một ví dụ điển hình về từ tuân theo hệ thống hài hòa nguyên âm, vì nó chỉ có thể chứa các nguyên âm hàng sau như "a", "o" và "u".