adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầm, ẩn ý. Implied indirectly, without being directly expressed Ví dụ : "His quiet demeanor at the meeting implied a strong, implicit disapproval of the plan. " Thái độ im lặng của anh ấy trong cuộc họp ngầm thể hiện sự không đồng tình mạnh mẽ với kế hoạch đó. communication language philosophy logic mind ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầm, ẩn ý, tiềm ẩn. Contained in the essential nature of something but not openly shown Ví dụ : "The teacher's calm demeanor implied an implicit trust in her students' abilities. " Sự điềm tĩnh của cô giáo ngầm thể hiện niềm tin vào khả năng của học sinh. quality abstract philosophy being mind ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầm, ẩn ý, không nghi ngờ, tuyệt đối. Having no reservations or doubts; unquestioning or unconditional; usually said of faith or trust. Ví dụ : "My implicit trust in my teacher's guidance helped me succeed in the challenging math class. " Sự tin tưởng tuyệt đối vào sự hướng dẫn của giáo viên đã giúp tôi thành công trong lớp toán khó nhằn. attitude character mind philosophy ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn, ngấm ngầm, tiềm ẩn. Entangled, twisted together. Ví dụ : "The garden hose was a mess; its layers were implicit, making it almost impossible to untangle. " Ống nước trong vườn rối tung lên; các lớp của nó quấn chặt vào nhau, khiến cho việc gỡ ra gần như không thể. abstract quality ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc