Hình nền cho panne
BeDict Logo

panne

/pæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may đã chọn một loại vải nhung có lớp panh tuyệt đẹp cho chiếc váy dạ hội sang trọng, tạo cho nó vẻ óng ánh và mềm mại như chất lỏng.
noun

Vùng đất ngập nước trũng, bàu trũng.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, đầm lầy muối xuất hiện rất nhiều bàu trũng, chứa đầy nước lợ, thu hút các loài chim lội đến kiếm ăn.