noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Panh A lustrous finish applied to velvet and satin. Ví dụ : "The dressmaker chose a velvet with a beautiful panne for the elegant evening gown, giving it a shimmering, liquid-like appearance. " Người thợ may đã chọn một loại vải nhung có lớp panh tuyệt đẹp cho chiếc váy dạ hội sang trọng, tạo cho nó vẻ óng ánh và mềm mại như chất lỏng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải nhung ép. A fabric resembling velvet, but having the nap flat and less close. Ví dụ : "The dancer's costume was made of panne; it shimmered softly under the stage lights, lacking the deep pile of true velvet. " Trang phục của vũ công được làm từ vải nhung ép; nó lấp lánh nhẹ nhàng dưới ánh đèn sân khấu, không có lớp lông dày như nhung thường. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất ngập nước trũng, bàu trũng. A wetland consisting of a small depression, with or without standing water, often in a salt marsh or other coastal wetland. Ví dụ : "After the heavy rain, the salt marsh was dotted with numerous panne filled with brackish water, attracting wading birds. " Sau trận mưa lớn, đầm lầy muối xuất hiện rất nhiều bàu trũng, chứa đầy nước lợ, thu hút các loài chim lội đến kiếm ăn. environment geology geography nature area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc