Hình nền cho partnerships
BeDict Logo

partnerships

/ˈpɑːrtnərʃɪps/

Định nghĩa

noun

Hợp tác, sự cộng tác, quan hệ đối tác.

Ví dụ :

Trường học được hưởng lợi từ các quan hệ đối tác mạnh mẽ với các doanh nghiệp địa phương, mang đến cho học sinh những cơ hội thực tập giá trị.
noun

Hợp tác, sự cộng tác, quan hệ đối tác.

Ví dụ :

Tiệm bánh địa phương phát triển mạnh nhờ có quan hệ đối tác vững chắc với các quán cà phê gần đó, nơi bán bánh ngọt của tiệm.
noun

Ví dụ :

""The strong partnerships between Rohit and Virat helped India score many runs in the cricket match." "
Những pha phối hợp ăn ý giữa Rohit và Virat đã giúp Ấn Độ ghi được nhiều điểm trong trận đấu cricket.