Hình nền cho pathways
BeDict Logo

pathways

/ˈpæθweɪz/ /ˈpɑːθweɪz/

Định nghĩa

noun

Lối đi, đường mòn, đường đi bộ.

Ví dụ :

Công viên có nhiều lối đi bộ uốn lượn để mọi người đi dạo hoặc đạp xe.
noun

Ví dụ :

Hô hấp tế bào sử dụng các đường dẫn sinh hóa phức tạp để phân giải đường và tạo ra năng lượng.