noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, sự đi tiểu. Urine. Ví dụ : "The puppy made pees on the carpet. " Chú chó con tè dầm ra thảm. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tiểu, tè. To urinate. Ví dụ : "The schoolboy called out to his friend while he was peeing in the urinal." Cậu học sinh gọi bạn khi đang tè trong bồn tiểu. physiology body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè dầm, đi tiểu rắc. (mildly vulgar) To drizzle. Ví dụ : "It's starting to pees outside; I think I'll grab my umbrella. " Hình như trời bắt đầu mưa phùn rồi; chắc tôi phải lấy dù thôi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê. The name of the Latin-script letter P. Ví dụ : "Mind your pees and cues." Nhớ để ý chữ P và chữ Q cho cẩn thận nhé. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ neo The bill of an anchor. Ví dụ : "The diver carefully examined the pees of the old anchor to check for cracks before attempting to raise it. " Người thợ lặn cẩn thận kiểm tra mỏ neo của chiếc neo cũ để tìm vết nứt trước khi cố gắng trục vớt nó. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả cân trượt. The sliding weight on a steelyard. Ví dụ : "The mechanic carefully adjusted the pees on the steelyard to measure the weight of the engine part. " Người thợ cơ khí cẩn thận điều chỉnh quả cân trượt trên cân đòn để đo trọng lượng của bộ phận động cơ. physics device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc