Hình nền cho percolated
BeDict Logo

percolated

/ˈpɜːrkəleɪtɪd/ /ˈpɜːrkjəleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lọc, thẩm thấu.

Ví dụ :

Nước từ từ thấm qua lớp bột cà phê, tạo nên một tách cà phê đậm đà.
verb

Thấm, lan tỏa, ngấm dần.

Ví dụ :

Cuối cùng thì những báo cáo về tình trạng thảm hại của nhiều nhà tù đã dần dần lan tỏa và được Bộ Nội Vụ chú ý, và họ hứa sẽ xem xét tình hình.