verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, thấm qua. To pass a liquid through a porous substance; to filter. Ví dụ : "Hot water is percolating through the ground coffee, making a fresh pot. " Nước nóng đang thấm qua lớp cà phê xay, tạo ra một ấm cà phê mới thơm ngon. process chemistry substance drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm qua. To drain or seep through a porous substance. Ví dụ : "Water percolates through sand." Nước ngấm qua cát. substance material physics chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, pha (cà phê bằng bình lọc). To make (coffee) in a percolator. Ví dụ : "My dad is percolating coffee in the kitchen this morning. " Sáng nay ba tôi đang pha cà phê bằng bình lọc trong bếp. food drink utensil machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, thấm dần, ngấm ngầm. To spread slowly or gradually; to slowly become noticed or realised. Ví dụ : "Reports on the pitiful state of many prisons have finally percolated through to the Home Office, which has promised to look into the situation." Cuối cùng thì những báo cáo về tình trạng thảm hại của nhiều nhà tù cũng đã thấm dần vào Bộ Nội vụ, và họ đã hứa sẽ xem xét tình hình. process action time tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc