Hình nền cho personages
BeDict Logo

personages

/ˈpɜːsənɪd͡ʒɪz/ /ˈpɝsənɪd͡ʒɪz/

Định nghĩa

noun

Nhân vật, nhân vật nổi tiếng, người có tiếng tăm.

Ví dụ :

"The history book featured many important personages from the American Revolution, like George Washington and Thomas Jefferson. "
Cuốn sách lịch sử đó giới thiệu nhiều nhân vật nổi tiếng thời Cách mạng Mỹ, ví dụ như George Washington và Thomas Jefferson.
noun

Nhân vật, cá nhân.

Ví dụ :

Công ty đã tạo ra một vài nhân vật đại diện cho công ty, mỗi người được đặt tên theo một chủ doanh nghiệp địa phương đáng kính, để tạo ấn tượng về mối liên hệ cộng đồng sâu sắc và sự đáng tin cậy.
noun

Nhân vật, diện mạo, cá tính.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc hóa trang, thật thú vị khi cố gắng đoán danh tính của khách mời ẩn sau những diện mạo được hóa trang công phu của họ.