Hình nền cho piastre
BeDict Logo

piastre

/piˈæstər/ /piˈɑːstər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng cướp biển đòi khoản thanh toán năm mươi đồng bạc cho con tàu bị bắt.
noun

Piastre, đồng pia.

A form of currency originally used in the Ottoman Empire, and now used as a subunit in the Middle Eastern countries of Egypt, Lebanon, Sudan, Syria, Jordan, Libya, South Sudan, Turkey and Cyprus

Ví dụ :

Khi trả giá ở chợ Cairo, người bán ban đầu đòi 50 bảng Ai Cập, nhưng tôi đã mặc cả xuống còn 40 bảng và 50 đồng pia.