verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cược, cam kết. To expose to risk; to pledge. Ví dụ : "By plighting his savings as collateral for the business loan, John was plighting himself and his family to financial risk. " Bằng cách đánh cược khoản tiết kiệm của mình làm tài sản thế chấp cho khoản vay kinh doanh, John đã cam kết bản thân và gia đình anh ấy vào một rủi ro tài chính. value moral law religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề nguyền, hứa hôn. Specifically, to pledge (one's troth etc.) as part of a marriage ceremony. Ví dụ : "During the wedding ceremony, the couple was plighting their love and promising to be together forever. " Trong lễ cưới, cặp đôi thề nguyền về tình yêu của họ và hứa sẽ mãi mãi bên nhau. ritual family culture tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hẹn, thề nguyền. To promise (oneself) to someone, or to do something. Ví dụ : ""Before deploying to Iraq, the soldier was plighting his troth to his sweetheart." " Trước khi lên đường đến Iraq, người lính đã thề nguyền chung thủy với người yêu. family ritual moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, tết, bện. To weave; to braid; to fold; to plait. Ví dụ : "She was plighting her daughter's hair into a neat braid before school. " Cô ấy đang tết tóc cho con gái thành một bím tóc gọn gàng trước khi đến trường. material style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hứa hẹn, sự cam kết, lời thề. The act by which something is plighted or pledged. Ví dụ : "The annual ceremony ended with the plighting of new students to uphold the school's honor code. " Buổi lễ thường niên kết thúc bằng việc các sinh viên mới cam kết tuân thủ quy tắc danh dự của trường. action ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc