noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu, kế, mẹo. A tactic, strategy, or gimmick. Ví dụ : "The free T-shirt is really a ploy to get you inside to see their sales pitch." Áo thun miễn phí chỉ là một mẹo để dụ bạn vào trong nghe chào hàng của họ thôi. plan action business politics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò vui, trò chơi, sự nô đùa. Sport; frolic. Ví dụ : "The children's playful ploy in the park was a joyful frolic. " Trò nô đùa vui vẻ của bọn trẻ ở công viên là một cuộc vui chơi thỏa thích. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, việc làm. Employment. Ví dụ : "The company's ploy to hire more interns this summer boosted their productivity significantly. " Việc công ty sử dụng thêm nhiều thực tập sinh vào mùa hè này đã giúp tăng năng suất đáng kể. plan action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, dàn hàng. To form a column from a line of troops on some designated subdivision. Ví dụ : "The drill sergeant instructed the recruits to ploy the line of soldiers into a tight formation. " Huấn luyện viên hướng dẫn tân binh tập hợp hàng quân thành đội hình chặt chẽ. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc