Hình nền cho polyphony
BeDict Logo

polyphony

/pəˈlɪfəni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dàn hợp xướng đã tạo ra một bản phức điệu tuyệt đẹp khi mỗi bè hát một giai điệu riêng biệt, tạo nên một âm thanh phong phú và hòa quyện.