noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm, quả bông, cục bông. A furry ball attached on top of a hat. Ví dụ : "The child's winter hat had a bright red bobble on top. " Chiếc mũ len mùa đông của đứa trẻ có một quả bông màu đỏ tươi trên chóp mũ. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc tóc, chun buộc tóc. Elasticated band used for securing hair (for instance in a ponytail), a hair tie Ví dụ : "She used a pink bobble to tie her long hair into a ponytail before gym class. " Cô ấy dùng một cái chun buộc tóc màu hồng để buộc mái tóc dài thành kiểu đuôi ngựa trước giờ tập thể dục. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ vải, cục xơ. A pill (a ball formed on the surface of the fabric, as on laundered clothes). Ví dụ : "The old sweater was covered in tiny bobbles after being washed so many times. " Cái áo len cũ bị giặt nhiều lần nên phủ đầy những cục xơ vải nhỏ. material appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nốt sần, cục sần. A localized set of stitches forming a raised bump. Ví dụ : "The knitter added a cute pink bobble to the top of the baby's hat. " Người đan thêm một cục sần màu hồng dễ thương lên đỉnh mũ em bé. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự chao đảo. A wobbling motion. Ví dụ : "The baby's head had a slight bobble as she learned to sit up. " Đầu em bé hơi lắc lư khi em tập ngồi dậy. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, lắc lư. To bob up and down. Ví dụ : "The little dog bobbed its head excitedly as it wagged its tail. " Chú chó nhỏ lắc lư đầu một cách phấn khích khi vẫy đuôi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lỗi, phạm lỗi. To make a mistake in. Ví dụ : "The player bobbled the easy catch, letting the ball fall to the ground. " Cầu thủ đã mắc lỗi trong pha bắt bóng dễ dàng, làm bóng rơi xuống đất. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn chậm, tròng trành. To roll slowly. Ví dụ : "The cork bobbled gently on the surface of the lake, carried by the faint current. " Cái nút chai lăn chậm tròng trành trên mặt hồ, bị dòng nước yếu đẩy đi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc