noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng lầy, đầm lầy. A swampy, soggy area of ground. Ví dụ : "The hikers got stuck in a quagmire after their planned shortcut through the woods. " Những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trong một vũng lầy sau khi đi đường tắt dự định xuyên rừng. environment area nature place geography condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng lầy, tình trạng khó khăn, bế tắc. A perilous, mixed up and troubled situation; a hopeless tangle; a predicament. Ví dụ : "The paperwork got lost in a quagmire of bureaucracy." Tờ khai bị lạc mất trong một mớ bòng bong thủ tục hành chính, thật là một tình trạng bế tắc. situation disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa lầy, lún sâu, vướng vào. To embroil (a person, etc.) in complexity or difficulty. Ví dụ : "The new project quickly quagmired the team in unexpected paperwork and confusing regulations. " Dự án mới nhanh chóng khiến cả nhóm sa lầy vào đống giấy tờ bất ngờ và những quy định khó hiểu. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc