Hình nền cho quagmire
BeDict Logo

quagmire

/ˈkwɒɡ.maɪə(ɹ)/ /ˈkwæɡ.maɪəɹ/

Định nghĩa

noun

Vũng lầy, đầm lầy.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trong một vũng lầy sau khi đi đường tắt dự định xuyên rừng.