verb🔗ShareChần, may chần, ghép vải. To construct a quilt."My grandmother loves quilting blankets for all the new babies in our family. "Bà tôi rất thích may chần chăn cho tất cả các em bé mới sinh trong gia đình mình.materialartstyletraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChần, may chần. To construct something, such as clothing, using the same technique."My grandmother is quilting a warm blanket for my new baby cousin. "Bà tôi đang chần một chiếc chăn ấm cho em họ bé bỏng mới sinh của tôi.artmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChăn bông chần, lớp chần bông. A layer or layers of quilted padding."The baby's crib had extra quilting for comfort and safety. "Nôi của em bé có thêm lớp chần bông để bé được thoải mái và an toàn.materialartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLớp lót dây thừng. A coating of strands of rope for a water vessel."The old shipwright carefully inspected the quilting around the vulnerable areas of the hull, ensuring a tight seal against the relentless sea. "Người thợ đóng tàu già cẩn thận kiểm tra lớp lót dây thừng quanh những khu vực dễ bị tổn thương của thân tàu, đảm bảo lớp lót này kín khít để chống lại biển cả khắc nghiệt.nauticalsailingmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMay vá chần bông, sự chần bông. The practice of creating quilts"My grandmother's hobby is quilting; she makes beautiful blankets for everyone in the family. "Sở thích của bà tôi là may vá chần bông; bà làm những chiếc chăn rất đẹp cho mọi người trong gia đình.artculturematerialstyletraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc