Hình nền cho quilting
BeDict Logo

quilting

/ˈkwɪltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chần, may chần, ghép vải.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích may chần chăn cho tất cả các em bé mới sinh trong gia đình mình.
noun

Lớp lót dây thừng.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu già cẩn thận kiểm tra lớp lót dây thừng quanh những khu vực dễ bị tổn thương của thân tàu, đảm bảo lớp lót này kín khít để chống lại biển cả khắc nghiệt.