verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng bè, đi bè. To convey on a raft. Ví dụ : "The lumberjacks rafted the logs down the river to the sawmill. " Những người tiều phu đã dùng bè chở gỗ xuôi dòng sông về xưởng cưa. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành bè. To make into a raft. Ví dụ : "The children collected fallen branches and rafted them together to make a small raft. " Bọn trẻ nhặt cành cây rụng rồi kết chúng lại thành bè để làm một chiếc bè nhỏ. nautical sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bè, Bằng bè. To travel by raft. Ví dụ : "We rafted down the river during our summer vacation. " Chúng tôi đã đi bè xuống dòng sông trong kỳ nghỉ hè. nautical sailing sport action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép, neo. To dock (toolbars, etc.) so that they share horizontal or vertical space. Ví dụ : "The software's toolbars were rafted to the top of the screen, saving space in the main window. " Các thanh công cụ của phần mềm đã được ghép lên phía trên màn hình, giúp tiết kiệm không gian trong cửa sổ chính. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc