Hình nền cho reassurances
BeDict Logo

reassurances

/ˌriːəˈʃʊərənsɪz/ /ˌriːæˈʃʊərənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn, đứa trẻ cần được cha mẹ liên tục trấn an rằng con vẫn an toàn.
noun

Tái bảo hiểm

Reinsurance.

Ví dụ :

Để tự bảo vệ khỏi những tổn thất lớn, các công ty bảo hiểm thường mua tái bảo hiểm từ các công ty khác, đảm bảo họ có thể thanh toán các yêu cầu bồi thường ngay cả sau những thảm họa lớn.