BeDict Logo

reassurances

/ˌriːəˈʃʊərənsɪz/ /ˌriːæˈʃʊərənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho reassurances: Tái bảo hiểm
noun

Tái bảo hiểm

Để tự bảo vệ khỏi những tổn thất lớn, các công ty bảo hiểm thường mua tái bảo hiểm từ các công ty khác, đảm bảo họ có thể thanh toán các yêu cầu bồi thường ngay cả sau những thảm họa lớn.