Hình nền cho recasts
BeDict Logo

recasts

/riːˈkæsts/ /riˈkæsts/

Định nghĩa

noun

Đúc lại, sự đúc lại.

Ví dụ :

Việc đạo diễn thay diễn viên cho các vai diễn đã làm một số diễn viên cũ không hài lòng, nhưng bà tin rằng diễn viên mới phù hợp hơn với tầm nhìn của mình.
noun

Lời diễn đạt lại, Sự diễn đạt lại.

Ví dụ :

Giáo viên thường yêu cầu diễn đạt lại các câu của học sinh, ví dụ như biến câu trần thuật thành câu hỏi để giúp họ hiểu ngữ pháp.