noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, sự đúc lại. The act or process of recasting. Ví dụ : "The director's recasts of the roles upset some of the original actors, but she believed the new actors better fit her vision. " Việc đạo diễn thay diễn viên cho các vai diễn đã làm một số diễn viên cũ không hài lòng, nhưng bà tin rằng diễn viên mới phù hợp hơn với tầm nhìn của mình. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời diễn đạt lại, Sự diễn đạt lại. An utterance translated into another grammatical form. Ví dụ : "The teacher often asks for recasts of student sentences, turning statements into questions to help them understand grammar. " Giáo viên thường yêu cầu diễn đạt lại các câu của học sinh, ví dụ như biến câu trần thuật thành câu hỏi để giúp họ hiểu ngữ pháp. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, làm lại. To cast or throw again. Ví dụ : "The artist recasts the broken vase in resin, giving it a new life. " Người nghệ sĩ đúc lại chiếc bình vỡ bằng nhựa resin, thổi một luồng sinh khí mới vào nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, tái tạo. To mould again. Ví dụ : "The whole bell had to be recast although it had only one tiny, hardly visible crack." Toàn bộ quả chuông phải được đúc lại mặc dù nó chỉ có một vết nứt nhỏ xíu, hầu như không nhìn thấy được. material process art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, tái tạo, làm lại. To reproduce in a new form. Ví dụ : "The director recasts the old fairy tale, setting it in modern-day New York. " Đạo diễn tái tạo lại câu chuyện cổ tích cũ, đặt bối cảnh ở thành phố New York hiện đại. communication language media style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay vai, chọn diễn viên khác. To assign (roles in a play or performance) to different actors. Ví dụ : "Because the lead actor was sick, the director recasts the play, assigning a new actor to the main role. " Vì diễn viên chính bị ốm, đạo diễn đã thay vai diễn trong vở kịch, chọn một diễn viên khác cho vai chính. entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển lại diễn viên, giao vai khác. To assign (actors) to different roles. Ví dụ : "She was recast as the villain." Cô ấy được tuyển lại và giao vai phản diện. entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc