Hình nền cho recasting
BeDict Logo

recasting

/ˌriːˈkæstɪŋ/ /riˈkæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đúc lại, tái tạo.

Ví dụ :

"The fisherman was recasting his line hoping to catch a bigger fish. "
Người câu cá đang quăng lại dây câu của mình, hy vọng bắt được con cá lớn hơn.
noun

Tái cấp vốn, điều chỉnh khoản vay.

Ví dụ :

Gia đình đã tránh được việc tịch thu nhà nhờ vào việc tái cấp vốn khoản vay thế chấp của họ, giúp giảm số tiền phải trả hàng tháng.