verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, tái tạo. To cast or throw again. Ví dụ : "The fisherman was recasting his line hoping to catch a bigger fish. " Người câu cá đang quăng lại dây câu của mình, hy vọng bắt được con cá lớn hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, tái tạo. To mould again. Ví dụ : "The whole bell had to be recast although it had only one tiny, hardly visible crack." Toàn bộ quả chuông phải được đúc lại mặc dù chỉ có một vết nứt nhỏ xíu, hầu như không nhìn thấy. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, tái tạo. To reproduce in a new form. Ví dụ : "The teacher recast the confusing instructions into simpler language for the students. " Giáo viên đã diễn đạt lại những hướng dẫn khó hiểu bằng ngôn ngữ đơn giản hơn cho học sinh. art media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay vai, tuyển diễn viên lại. To assign (roles in a play or performance) to different actors. Ví dụ : "Due to the lead actor's illness, the director is recasting the role of Romeo for the play. " Do diễn viên chính bị bệnh, đạo diễn đang thay vai diễn Romeo cho vở kịch. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển lại diễn viên, thay vai. To assign (actors) to different roles. Ví dụ : "She was recast as the villain." Cô ấy được tuyển lại và giao vai phản diện. entertainment stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc lại, sự biến đổi, sự tái tạo. The casting of something into a different form; a transformation. Ví dụ : "The artist's recasting of old toys into modern sculptures gave them a new and surprising life. " Việc nghệ sĩ tái tạo những món đồ chơi cũ thành những tác phẩm điêu khắc hiện đại đã mang lại cho chúng một cuộc sống mới đầy bất ngờ. process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấp vốn, điều chỉnh khoản vay. The adjustment of a loan that would otherwise be defaulted. Ví dụ : "The family avoided foreclosure through the recasting of their mortgage, which lowered their monthly payments. " Gia đình đã tránh được việc tịch thu nhà nhờ vào việc tái cấp vốn khoản vay thế chấp của họ, giúp giảm số tiền phải trả hàng tháng. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc