noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bổ, phương thuốc phục hồi. Something with restoring properties. Ví dụ : "A good night's sleep is a restorative for both the body and the mind. " Một giấc ngủ ngon là phương thuốc phục hồi cho cả thể chất lẫn tinh thần. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bổ, đồ uống phục hồi. An alcoholic drink, especially with tonic. Ví dụ : "After a long day of gardening, a gin and tonic served as a welcome restorative. " Sau một ngày dài làm vườn, ly gin pha tonic quả là một thứ đồ uống phục hồi sức khỏe tuyệt vời. "After a long day of gardening, a gin and tonic proved to be a welcome restorative. " Sau một ngày dài làm vườn, một ly gin pha tonic đúng là một loại thức uống phục hồi sức khỏe rất đáng hoan nghênh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, bồi dưỡng, tăng cường sức khỏe. Serving to restore. Ví dụ : "After a long day working in the fields Clarence took comfort in a restorative pint of beer." Sau một ngày dài làm việc ngoài đồng, Clarence cảm thấy dễ chịu hơn nhiều khi uống một vại bia để phục hồi sức khỏe. medicine physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc