Hình nền cho restorative
BeDict Logo

restorative

/ɹɪˈstɒɹətɪv/

Định nghĩa

noun

Thuốc bổ, phương thuốc phục hồi.

Ví dụ :

"A good night's sleep is a restorative for both the body and the mind. "
Một giấc ngủ ngon là phương thuốc phục hồi cho cả thể chất lẫn tinh thần.
noun

Thuốc bổ, đồ uống phục hồi.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm vườn, ly gin pha tonic quả là một thứ đồ uống phục hồi sức khỏe tuyệt vời.
"After a long day of gardening, a gin and tonic proved to be a welcome restorative. "
Sau một ngày dài làm vườn, một ly gin pha tonic đúng là một loại thức uống phục hồi sức khỏe rất đáng hoan nghênh.