Hình nền cho ricocheting
BeDict Logo

ricocheting

/ˌrɪkəˈʃeɪɪŋ/ /ˌrɪkoʊˈʃeɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nảy lung tung, bật lung tung, dội lung tung.

Ví dụ :

"The rubber ball was ricocheting off the walls of the narrow hallway. "
Quả bóng cao su nảy lung tung khắp các bức tường của hành lang hẹp.