verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy lung tung, bật lung tung, dội lung tung. To rebound off something wildly in a seemingly random direction. Ví dụ : "The rubber ball was ricocheting off the walls of the narrow hallway. " Quả bóng cao su nảy lung tung khắp các bức tường của hành lang hẹp. direction physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật nảy, dội lại. To operate upon by ricochet firing. Ví dụ : "The police officer was practicing ricocheting bullets off the steel target to simulate firing around a corner. " Viên cảnh sát đang tập bắn cho đạn dội vào mục tiêu thép để mô phỏng việc bắn súng vòng qua góc tường. military physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc