Hình nền cho ricochet
BeDict Logo

ricochet

/ˈɹɪkəʃeɪ/

Định nghĩa

noun

Sự bắn bật, sự nảy, đường đạn nảy.

Ví dụ :

Cú ném đá dẹt của đứa trẻ thành công; đường đạn nảy trên mặt hồ tạo ra những vòng sóng lan rộng.