noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo rochet. A white vestment, worn by a bishop, similar to a surplice but with narrower sleeves, extending either to below the knee (in the Catholic church) or to the hem of the cassock in the Anglican church. Ví dụ : "The bishop, resplendent in his purple cassock, adjusted the rochets visible beneath his cope before blessing the congregation. " Vị giám mục, lộng lẫy trong áo chùng màu tím, chỉnh lại chiếc áo rochet trắng lộ ra bên dưới áo choàng của ngài trước khi ban phước lành cho giáo đoàn. religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo dài. A frock or outer garment worn in the 13th and 14th centuries. Ví dụ : "During the medieval reenactment, the actors playing commoners wore simple rochets over their tunics. " Trong buổi tái hiện thời trung cổ, những diễn viên đóng vai thường dân mặc những chiếc áo choàng đơn giản bên ngoài áo tunik của họ. appearance wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mối. The red gurnard. Ví dụ : "The fisherman showed us his catch, a colorful mix of cod, haddock, and several rochets. " Người ngư dân khoe mẻ cá vừa bắt được cho chúng tôi xem, đó là một mớ cá đủ màu sắc gồm cá tuyết, cá haddock và vài con cá mối. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc