Hình nền cho fallow
BeDict Logo

fallow

/ˈfæləʊ/ /ˈfæloʊ/

Định nghĩa

noun

Đất bỏ hoang, đất bỏ không.

Ví dụ :

Năm nay người nông dân để ruộng bỏ hoang để đất phục hồi chất dinh dưỡng.
verb

Bỏ hoang, để đất nghỉ.

Ví dụ :

Năm tới, người nông dân sẽ bỏ hoang cánh đồng để đất có thời gian phục hồi.
Nông dân sẽ bỏ hoang cánh đồng vào năm tới để làm giàu đất.