Hình nền cho sabbaths
BeDict Logo

sabbaths

/ˈsæbəθs/ /ˈsæbæθs/

Định nghĩa

noun

Ngày Sa-bát.

Ví dụ :

Mỗi tuần, gia đình tôi dành ngày Sa-bát để cầu nguyện và nghỉ ngơi, không làm việc hay đi học.
noun

Hội phù thủy, lễ Sabbat của phù thủy.

Ví dụ :

Truyền thuyết kể rằng phù thủy tụ tập bí mật tại những địa điểm dưới ánh trăng cho các hội phù thủy của chúng (lễ Sabbat của phù thủy).
noun

Năm Sa-bát.

Ví dụ :

Những người nông dân ở Israel cổ đại mong chờ đến năm Sa-bát, vì họ biết rằng cứ bảy năm một lần, ruộng đồng của họ sẽ được nghỉ ngơi và phục hồi.