verb🔗ShareXông ra, xuất kích, tấn công bất ngờ. To make a sudden attack (e.g. on an enemy from a defended position)."A feeding strategy of some birds is to sally out from a perch to snatch an insect and then returning to the same or a different perch."Một chiến lược kiếm ăn của một số loài chim là xông ra từ chỗ đậu để bắt côn trùng rồi quay lại chỗ đậu cũ hoặc một chỗ khác.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXuất phát, lên đường, đi ra. To set out on an excursion; venture; depart (often followed by "forth.")"As she sallied forth from her boudoir, you would never have guessed how quickly she could strip for action. - William Manchester"Khi cô ấy bước ra từ phòng riêng, bạn sẽ không bao giờ đoán được cô ấy có thể cởi đồ nhanh như thế nào để sẵn sàng hành động.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông ra, mạo hiểm, dấn thân. To venture off the beaten path."Sentence: Instead of taking the same route to school, Maria sallied through the park to enjoy the morning sunshine. "Thay vì đi con đường quen thuộc đến trường, Maria đã mạo hiểm đi xuyên qua công viên để tận hưởng ánh nắng ban mai.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc