BeDict Logo

sallied

/ˈsælid/ /ˈsælaɪd/
Hình ảnh minh họa cho sallied: Xông ra, xuất kích, tấn công bất ngờ.
verb

Xông ra, xuất kích, tấn công bất ngờ.

Một chiến lược kiếm ăn của một số loài chim là xông ra từ chỗ đậu để bắt côn trùng rồi quay lại chỗ đậu cũ hoặc một chỗ khác.