Hình nền cho sandarac
BeDict Logo

sandarac

/ˈsændəræk/ /ˈsændərˌæk/

Định nghĩa

noun

Thần sa.

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa hóa học cũ cảnh báo rằng thần sa, một loại bột màu đỏ rực rỡ, cực độc do chứa arsenic.
noun

Nhựa sandarac.

Ví dụ :

Trước khi vẽ, họa sĩ dùng nhựa sandarac xoa lên giấy để mực bám dính tốt hơn.