Hình nền cho scaffolded
BeDict Logo

scaffolded

/ˈskæfəldɪd/ /ˈskæfəlˌdɪd/

Định nghĩa

verb

Dựng giàn giáo, lắp giàn giáo.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng dựng giàn giáo quanh thư viện trước khi bắt đầu sửa mái nhà.
verb

Hỏa táng trên giàn.

Ví dụ :

Trước khi người châu Âu đến định cư, một số bộ lạc ở vùng đồng bằng đã hỏa táng người chết trên giàn, đặt thi thể lên những bệ cao để trả họ về với tự nhiên.