Hình nền cho scaffold
BeDict Logo

scaffold

/ˈskæfəld/ /ˈskæfld/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng dùng giàn giáo để sơn mặt ngoài của tòa nhà trường học.
noun

Giàn hỏa táng, Giàn thiêu xác.

Ví dụ :

Bộ lạc dựng một giàn hỏa táng cao để tôn vinh người đã khuất, đặt thi hài lên đó cho hành trình cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Các công nhân vất vả phá bỏ lớp giàn giáo sắt đã đông cứng lại bên trong lò cao, gây tắc nghẽn luồng gió.
verb

Hỏa táng trên cao, mai táng trên giàn.

Ví dụ :

Bộ lạc chọn cách hỏa táng trên cao những chiến binh đã ngã xuống của họ trên một giàn cao, một tập tục tôn vinh linh hồn họ và bảo vệ họ khỏi những loài vật ăn xác thối.