verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu, viết vội. To write something hastily or illegibly. Ví dụ : "He scrawled his phone number on a napkin before running to catch the bus. " Anh ấy nguệch ngoạc số điện thoại của mình lên một cái khăn giấy rồi vội vàng chạy đuổi theo xe buýt. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu, viếtẩu tả. To write in an irregular or illegible manner. Ví dụ : "He quickly scrawled his phone number on a napkin before running to catch the bus. " Anh ấy vội nguệch ngoạc số điện thoại của mình lên một cái khăn giấy trước khi chạy đuổi theo xe buýt. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu, viếtẩu tả. To write unskilfully and inelegantly. Ví dụ : "He scrawled a quick note to his mom before rushing out the door, making it barely readable. " Anh ấy nguệch ngoạc vội một mẩu giấy cho mẹ trước khi lao ra khỏi cửa, viết ẩu đến nỗi hầu như không đọc được. writing language communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò, trườn. To creep; crawl; (by extension) to swarm with crawling things Ví dụ : "The ants scrawled across the picnic blanket, attracted by the spilled juice. " Đám kiến bò trườn khắp khăn trải bàn dã ngoại, bị thu hút bởi chỗ nước trái cây đổ. action organism nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu, cẩu thả. Having been written in a rapid and sloppy manner. Ví dụ : "The scrawled note on the fridge was barely legible, but it seemed to say "Milk's gone!" " Mẩu giấy viết nguệch ngoạc trên tủ lạnh khó đọc quá, nhưng hình như viết là "Hết sữa rồi!". writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc