verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rê bóng. (basketball, soccer) In various ball games, to move (with) the ball, controlling its path by kicking or bouncing it repeatedly Ví dụ : "The soccer player dribbled the ball down the field, past the defenders, and toward the goal. " Cầu thủ bóng đá rê bóng dọc sân, vượt qua các hậu vệ và tiến về phía khung thành. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi. To let saliva drip from the mouth, to drool Ví dụ : "The baby fell asleep in his high chair, and milk dribbled down his chin. " Đứa bé ngủ thiếp đi trên ghế ăn, sữa chảy dãi xuống cằm nó. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nhỏ giọt, rỉ ra. To fall in drops or an unsteady stream, to trickle Ví dụ : "The melted ice cream dribbled down the child's hand. " Kem tan chảy rỉ xuống tay đứa bé. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, Chảy ròng ròng, Tứa ra. To let something fall in drips. Ví dụ : "The melting ice cream dribbled down the child's hand. " Kem tan chảy rỉ xuống tay đứa bé. action substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lay lắt, sống qua ngày đoạn tháng. To live or pass one's time in a trivial fashion. Ví dụ : "He dribbled away his summer vacation playing video games and never leaving the house. " Anh ta phí hoài kỳ nghỉ hè bằng cách chơi điện tử và không bao giờ rời khỏi nhà, sống lay lắt qua ngày đoạn tháng. action character way attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc