Hình nền cho conch
BeDict Logo

conch

/kɒntʃ/

Định nghĩa

noun

Ốc xà cừ, ốc tù và.

Ví dụ :

Cậu bé cẩn thận xem xét cái vỏ ốc xà cừ tuyệt đẹp mà cậu tìm thấy trên bãi biển.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm sô-cô-la sẽ nghiền luyện sô-cô-la trong 72 tiếng để đạt được hương vị đậm đà và kết cấu mịn hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Nhà máy sô cô la sử dụng máy nghiền sô cô la (conch) để nghiền hạt ca cao trong ba ngày, tạo ra hương vị mịn màng và đậm đà hơn.