noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc chưa thuộc, da cá nhám. An untanned leather, often dyed green; originally made from horse skin, today mostly made from the skin of a shark or ray. Ví dụ : "The antique box was covered in a beautiful, textured shagreen. " Chiếc hộp cổ đó được bọc trong một lớp da cá nhám có vân rất đẹp. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da nhám. A rough or spiny surface of an insect's cuticle. Ví dụ : "The entomologist examined the beetle's wing under a microscope, noting the fine shagreen that gave it a matte texture. " Nhà côn trùng học kiểm tra cánh của con bọ cánh cứng dưới kính hiển vi, ghi nhận lớp da nhám mịn khiến nó có bề mặt mờ. organism insect biology anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vân da cá nhám. To give a texture resembling shagreen leather. Ví dụ : "The artist decided to shagreen the wooden box, giving it a textured, bumpy surface similar to shark skin. " Người nghệ sĩ quyết định tạo vân da cá nhám cho chiếc hộp gỗ, làm cho bề mặt của nó trở nên sần sùi và có vân như da cá mập. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc