noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí cá nhân, súng ngắn. A personal weapon, such as a handgun or sword, carried on the hip in a belt, sheath, holster, etc for rapid access. Ví dụ : "The security guard wore a uniform and a sidearm on his belt. " Người bảo vệ mặc đồng phục và đeo một khẩu súng ngắn bên hông. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném nghiêng tay. To throw a ball with one's arm roughly parallel to the ground. Ví dụ : "Instead of throwing overhand, the pitcher decided to sidearm the ball, hoping to confuse the batter. " Thay vì ném bóng kiểu tay cao, vận động viên ném bóng quyết định ném nghiêng tay để hy vọng làm rối loạn đối thủ đánh bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một tay, ngang tay. With one's arm roughly parallel to the ground. Ví dụ : "He threw the baseball sidearm, aiming for his friend's glove. " Anh ấy ném quả bóng chày một tay ngang tay, nhắm vào găng tay của bạn mình. direction position military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc