Hình nền cho sidearm
BeDict Logo

sidearm

/ˈsaɪdɑːrm/ /ˈsaɪdɑːɹm/

Định nghĩa

noun

Vũ khí cá nhân, súng ngắn.

Ví dụ :

Người bảo vệ mặc đồng phục và đeo một khẩu súng ngắn bên hông.