Hình nền cho overhand
BeDict Logo

overhand

/ˈoʊvərhænd/ /ˈoʊvərˌhænd/

Định nghĩa

noun

Thế thượng phong, ưu thế, quyền kiểm soát.

Ví dụ :

Người chơi cờ giàu kinh nghiệm chiếm thế thượng phong trong ván cờ, dễ dàng đoán trước các nước đi của đối thủ.
adjective

Ví dụ :

Người thợ hồ dùng kỹ thuật xây trồng, phải cúi người qua bức tường để với tới mặt bên kia khi đặt gạch.