Hình nền cho sinusoidal
BeDict Logo

sinusoidal

/saɪnəˈsɔɪdəl/

Định nghĩa

noun

Đường hình sin, dao động hình sin.

Ví dụ :

Dòng điện từ ổ cắm trên tường có dạng sóng hình sin, dao động đều đặn giữa điện áp dương và điện áp âm.