Hình nền cho wane
BeDict Logo

wane

/weɪn/

Định nghĩa

noun

Sự suy yếu, sự tàn tạ, sự suy tàn.

Ví dụ :

Sự suy giảm nhiệt huyết đá bóng của anh ấy trở nên rõ rệt sau khi anh ấy không ghi bàn trong trận chung kết.
noun

Ví dụ :

Pha trăng khuyết sau khi trăng tròn rực rỡ báo hiệu những buổi tối sẽ tối dần đi nhanh hơn mỗi đêm.