Hình nền cho slimed
BeDict Logo

slimed

/slaɪmd/

Định nghĩa

verb

Bôi chất nhờn, phủ chất nhầy.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ nghịch ngợm đã bôi chất nhờn màu xanh lên người anh trai để trêu chọc.