Hình nền cho smouldered
BeDict Logo

smouldered

/ˈsməʊldəd/ /ˈsmoʊldərd/

Định nghĩa

verb

Âm ỉ cháy, cháy âm ỉ, tàn lụi.

Ví dụ :

Sau khi đống lửa trại bị dập tắt bằng nước, những tàn lửa vẫn còn cháy âm ỉ hàng giờ liền.
verb

Ví dụ :

Dù đã xin lỗi, cơn giận của cô ấy vẫn âm ỉ cháy bên trong, thể hiện rõ qua đôi môi mím chặt và giọng điệu lạnh lùng.