verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, đóng sập. To latch, to lock. Ví dụ : "She quickly snicked the car door shut before running inside to avoid the rain. " Cô ấy nhanh chóng gài cửa xe lại rồi chạy vội vào nhà để tránh mưa. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, khứa. To cut. Ví dụ : "The chef quickly sniicked a piece of the bread off the loaf. " Đầu bếp nhanh tay cắt một mẩu bánh mì ra khỏi ổ. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xén, tỉa. To cut or snip. Ví dụ : "She snicked the loose thread off his shirt collar with a small pair of scissors. " Cô ấy xén sợi chỉ thừa trên cổ áo sơ mi của anh bằng một chiếc kéo nhỏ. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm cạnh vợt, đánh sượt. To hit (the ball) with the edge of the bat, causing a slight deflection. Ví dụ : "The batter barely snicked the ball, and it dribbled behind the wicketkeeper for a single. " Cầu thủ đánh bóng gần như chỉ chạm cạnh vợt vào bóng, khiến bóng lăn nhẹ ra sau thủ môn và được một điểm. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách tách, tạo tiếng lách tách. To make something click, to make a clicking noise. Ví dụ : "The car door snicked shut, confirming it was locked. " Cánh cửa xe kêu "lách tách" khi đóng lại, báo hiệu rằng nó đã khóa. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc