noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát cắt, sự cắt tỉa. The act of snipping; cutting a small amount off of something. Ví dụ : "The snip of fabric was enough to fix the torn hem of my shirt. " Chỉ cần một nhát cắt vải nhỏ cũng đủ để sửa cái lai áo bị rách của tôi. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát cắt, Vết cắt. A single cut with scissors, clippers, or similar tool. Ví dụ : "With one quick snip, she cut the loose thread from her shirt. " Chỉ với một nhát cắt nhanh gọn, cô ấy cắt sợi chỉ thừa trên áo. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hời, món hời giá rẻ. Something acquired for a low price; a bargain. Ví dụ : "That wholesale lot on eBay was a snip at $10" Lô hàng bán buôn đó trên eBay đúng là món hời, chỉ có 10 đô la thôi. economy business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, một nhúm. A small amount of something; a pinch. Ví dụ : "She added just a snip of parsley to the soup for extra flavor. " Cô ấy chỉ thêm một chút rau mùi tây vào súp để tăng thêm hương vị. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự triệt sản, thủ thuật triệt sản. (definite, the snip) A vasectomy. Ví dụ : "The doctor scheduled the snip for next week. " Bác sĩ đã lên lịch làm thủ thuật triệt sản cho tuần tới. medicine sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, thằng nhãi ranh. A small or weak person, especially a young one. Ví dụ : "The new student was a bit of a snip, barely able to carry his school books. " Cậu học sinh mới là một thằng nhãi ranh, xách cặp sách thôi cũng thấy khó khăn. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ xấc xược, kẻ hỗn láo, người láo xược. An impertinent or mischievous person. Ví dụ : ""That little snip hid my keys as a joke!" " Cái thằng/con bé láo xược đó giấu chìa khóa của tôi để trêu tức! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, miếng, mẩu, bữa ăn nhẹ. A share or portion; a snack. Ví dụ : ""My little brother always wants a snip of my sandwich at lunchtime." " Em trai tôi lúc nào cũng muốn xin một miếng bánh mì sandwich của tôi vào giờ ăn trưa. food part amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ may. A tailor. Ví dụ : "The snip carefully adjusted the hem of the bride's dress. " Người thợ may cẩn thận chỉnh sửa gấu váy của cô dâu. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, cắt, xén. To cut with short sharp actions, as with scissors. Ví dụ : "The tailor snipped the excess fabric from the dress. " Người thợ may tỉa những phần vải thừa trên chiếc váy bằng kéo. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt giảm giá, giảm giá. To reduce the price of a product, to create a snip. Ví dụ : "The store decided to snip 20% off the price of all summer dresses. " Cửa hàng quyết định giảm giá 20% cho tất cả các loại váy mùa hè. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, giật lấy. To break off; to snatch away. Ví dụ : "The crow tried to snip the shiny wrapper from the child's hand. " Con quạ cố gắng giật lấy cái vỏ bọc sáng bóng khỏi tay đứa trẻ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bao quy đầu. To circumcise. Ví dụ : "The doctor will snip the baby's foreskin. " Bác sĩ sẽ cắt bao quy đầu cho em bé. medicine body sex ritual human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, lược bỏ. To remove the irrelevant parts of quotations in the reply message. Ví dụ : "To make his reply more concise, he snipped the irrelevant parts of the email quote about the project proposal. " Để trả lời ngắn gọn hơn, anh ấy đã cắt bỏ những phần không liên quan trong đoạn trích dẫn email về đề xuất dự án. language communication writing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc