Hình nền cho snuffle
BeDict Logo

snuffle

/snʌfəl/

Định nghĩa

noun

Sự khụt khịt, tiếng khụt khịt.

Ví dụ :

"After her dog died, all that could be heard from Sarah's room was the quiet snuffle of her crying. "
Sau khi con chó của cô ấy chết, tất cả những gì nghe thấy từ phòng của Sarah chỉ là tiếng khụt khịt khe khẽ khi cô ấy khóc.
verb

Khụt khịt, nghẹt mũi.

Ví dụ :

"Little Timmy had a cold and began to snuffle as he tried to explain to his mom why he didn't want to go to school. "
Thằng bé Timmy bị cảm nên bắt đầu khụt khịt mũi khi cố gắng giải thích với mẹ tại sao nó không muốn đi học.