Hình nền cho sniff
BeDict Logo

sniff

/snɪf/ /snəf/

Định nghĩa

noun

Sự hít, tiếng hít mũi.

Ví dụ :

Cô ấy hít nhanh một hơi hoa để xem chúng có phải là hoa thật không.
verb

Đánh hơi dữ liệu mạng, Nghe lén dữ liệu mạng.

Ví dụ :

Tin tặc có thể dùng một chương trình đặc biệt để nghe lén lưu lượng mạng và đánh cắp mật khẩu.