Hình nền cho southwesterly
BeDict Logo

southwesterly

/ˌsaʊθˈwɛstərli/ /ˌsʌθˈwɛstərli/

Định nghĩa

noun noun

Gió tây nam, bão tây nam.

Ví dụ :

Ngư dân quyết định ở lại cảng vì được cảnh báo về cơn bão tây nam sắp ập đến.