BeDict Logo

spamming

/ˈspæmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho spamming: Gửi thư rác, spam, làm phiền bằng tin nhắn rác.
verb

Gửi thư rác, spam, làm phiền bằng tin nhắn rác.

Bạn học sinh đó spam tin nhắn vào nhóm chat của lớp bằng những câu đùa vô nghĩa, làm ngập tràn tin nhắn và gây rối loạn cuộc thảo luận.