Hình nền cho spinels
BeDict Logo

spinels

/ˈspaɪnəlz/ /spɪˈnɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn trưng bày một vài chiếc nhẫn có gắn đá spinel đỏ rực rỡ bên cạnh những viên hồng ngọc.
noun

Ví dụ :

Nhiều loại đá quý tổng hợp, như những loại được dùng trong trang sức rẻ tiền, được sản xuất bằng spinel (một loại khoáng vật có cấu trúc tinh thể đặc biệt) vì cấu trúc tinh thể và độ bền tương tự của chúng.