Hình nền cho emeralds
BeDict Logo

emeralds

/ˈemərəldz/ /ˈemrəldz/

Định nghĩa

noun

Ngọc lục bảo, Lục bảo thạch.

Ví dụ :

Vương miện của nữ hoàng lấp lánh kim cương, hồng ngọc và những viên ngọc lục bảo lớn, xanh biếc.
noun

Ngọc lục bảo, màu lục bảo.

Ví dụ :

"Her dress was the color of emeralds, a vibrant and deep green. "
Chiếc váy của cô ấy có màu ngọc lục bảo, một màu xanh lục bảo rất tươi tắn và đậm.
noun

Ngọc lục bảo.

Any hummingbird in the genera Chlorostilbon and Elvira; and some in the genus Amazilia

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở Costa Rica, chúng tôi thấy vài con chim ngọc lục bảo (thuộc các chi Chlorostilbon, Elvira, và một số loài thuộc chi Amazilia) bay lượn giữa những bông hoa nhiệt đới, thân hình xanh biếc của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
noun

Em-rôn, cỡ chữ em-rôn.

Ví dụ :

Để tiết kiệm diện tích nhưng vẫn dễ đọc, biên tập viên quyết định dùng cỡ chữ em-rôn cho phần thông tin pháp lý nhỏ xíu ở cuối trang.